Chào mừng quý vị đến với website của Trường Tiểu học Cây Trường
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
3 CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2021-2022
|
PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG TRƯỜNG TH CÂY TRƯỜNG |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
|
|
Số: 112 /BC-TH |
Cây Trường, ngày 08 tháng 10 năm 2021 |
BÁO CÁO
Kết quả thực hiện công tác 3 công khai năm học 2020-2021, tình hình thực hiện 3 công khai đầu năm học 2021-2022 và kế hoạch nhiệm vụ công tác 3 công khai năm học 2021-2022
Căn cứ Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục của hệ thống giáo dục quốc dân;
Căn cứ Công văn số 457/PGDĐT-TCCB ngày 04/10/2021 của Phòng Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) về việc thực hiện báo cáo công tác công khai năm học 2020-2021 và phương hướng công tác công khai năm học 2021-2022 theo hướng dẫn của Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT.
Trường Tiểu học Cây Trường báo cáo việc thực hiện công tác công khai năm học 2020-2021 như sau:
Phần thứ nhất
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY CHẾ CÔNG KHAI
NĂM HỌC 2020-2021
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Nêu khái quát số lượng trường lớp, công chức, viên chức quản lý (CCVCQL), giáo viên (GV), học sinh (HS) năm học 2020-2021;
Tổng số CBGV-CNV : 38/28 nữ
Trong đó :
Cán bộ quản lý : 02/02 nữ
Giáo viên: 28/23 nữ ( 01 giáo viên Tiếng Anh hợp đồng có thời hạn)
Nhân viên: 08/04 nữ ( 01 kế toán, 01 Thư viện hợp đồng có thời hạn)
Số lớp: 18 lớp
Số học sinh : 558
2. Tình hình chất lượng đội ngũ: Số lượng, tỷ lệ CCVCQL, GV có trình độ trên chuẩn, đạt chuẩn, dưới chuẩn (theo Luật GD 2019).
Trình độ đạt chuẩn :
- CBQL : 02/02 tỷ lệ 100%
- Giáo viên : 23/28 tỷ lệ 82,1 %
3. Tình hình đầu tư duy tu, sửa chữa, xây mới năm học 2020-2021 (nhà nước đầu tư, xã hội hoá, tài trợ…) : Trong năm trường thường xuyên, tu sửa các thiết bị nhà vệ sinh, sơn sửa một số công trình nhỏ trích từ nguồn kinh phí tự chủ của đơn vị. Tháng 7 năm 2021, trường được trưng dụng làm khu cách ly phòng chống bệnh Covid-19 đến nay chưa bàn giao để sữa chữa hư hỏng nhỏ.
II. KẾT QUẢ KIỂM TRA TÌNH HÌNH THỰC HIỆN 03 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2020-2021
1. Kết quả
1.1. Việc thực hiện Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ) về cam kết chất lượng giáo dục của Trường.
Nhà trường đã thực hiện đúng theo hướng dẫn quy định theo Thông tư
36/2017/TT-BGDĐT, đúng nội dung các biểu mẫu qui định của trường Tiểu học.
- Biểu mẫu 5: Đầu năm học, căn cứ vào tình hình thực tế của đơn vị, trường Cam kết chất lượng giáo dục về: Điều kiện tuyển sinh, chương trình giáo dục, phối hợp giữa nhà trương và phụ huynh, các hoạt động hỗ trợ giáo dục, kết quả về năng lực, phẩm chất của học sinh đạt được trong năm.
1.2. Việc thực hiện Biểu mẫu về công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của Trường.
- Biểu mẫu 6: Sau học kì I và Cuối năm học, trường niêm yết công khai kết quả học tập và rèn luyện của học sinh từng khối lớp.
1.3. Việc thực hiện Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT) về công khai thông tin cơ sở vật chất của Trường.
- Biểu mẫu 7: Đầu năm học, trường công khai thông tin về cơ sở vật chất của nhà trường trong năm học.
1.4. Việc thực hiện Biểu mẫu (theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT) về công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý, nhân viên của Trường.
- Biểu mẫu 8: Đầu năm học, trường công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên trong năm học.
2. Đánh giá, nhận xét chung tình hình thực hiện 03 công khai của Trường, Trung tâm (hình thức, nội dung, chất lượng thông tin công khai? Cơ sở vật chất đáp ứng yêu cầu công tác công khai?).
Nhà trường thực hiện nghiêm túc đúng theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT về hình thức, nội dung các biểu mẩu qui định theo cấp Tiểu học và niêm yết công khai đúng thời gian quy định, nội dung chính xác, cụ thể, rõ ràng đúng với tình hình thực chất của đơn vị. Cơ sở vật chất nhà trường đáp ứng tốt cho yêu cầu công tác công khai.
- Biểu mẫu 2,3,4,5: công khai tài chính theo thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 hướng dẫn công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ.
Phần thứ hai
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2021-2022 VÀ KẾ HOẠCH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2021-2022
I. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2021-2022
1. Khái quát tình hình nhà trường đầu năm
1.1. Nêu khái quát số lượng CCVCQL, GV, lớp, HS đầu năm học 2021-2022.
Tổng số CBGV-CNV : 38/28 nữ
Trong đó :
Cán bộ quản lý : 02/02 nữ
Giáo viên : 28/23 nữ ( 01 giáo viên Tiếng Anh hợp đồng có thời hạn)
Nhân viên : 08/04 nữ ( 01 kế toán, 01 Thư viện hợp đồng có thời hạn)
Số lớp: 20 lớp
Số học sinh : 626
1.2. Tình hình chất lượng đội ngũ: Số lượng, tỷ lệ CCVCQL, GV có trình độ trên chuẩn, đạt chuẩn, dưới chuẩn (theo Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019, có hiệu lực ngày 01/7/2020).
Trình độ đạt chuẩn :
- CBQL : 02/02 tỷ lệ 100%
- Giáo viên : 23/28 tỷ lệ 82,1 %
2. Tình hình công tác công khai đầu năm học 2021-2022
Đánh giá việc thực hiện các Biểu mẫu ( theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT ) của Trường.
II. KẾ HOẠCH NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 3 CÔNG KHAI NĂM HỌC 2021-2022
- Mục tiêu thực hiện công tác 3 công khai của Trường.
Thực hiện công khai cam kết của nhà trường về chất lượng giáo dục thực
tế điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục và về thu chi tài chính để người học, các thành viên của nhà trường và xã hội tham gia giám sát và đánh giá nhà trường theo quy định của pháp luật.
Thực hiện công khai của nhà trường nhằm nâng cao tính minh bạch, phát
huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của nhà trường trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục.
Quản lý tốt việc thu, chi cũng như việc sử dụng các nguồn đóng góp tự
nguyện từ phụ huynh học sinh đảm bảo khách quan chống các biểu hiện tiêu cực trong đơn vị, từ đó xây dựng tập thể đoàn kết nội bộ tốt.
Thúc đẩy cán bộ giáo viên nhà trường phấn đấu vươn lên trong công tác,
hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao.
- Nội dung 3 công khai theo yêu cầu Biểu mẫu (theoThông tư
36/2017/TTBGDĐT).
a.Cam kết chất lượng giáo dục:
Điều kiện về đối tượng tuyển sinh của nhà trường, chương trình giáo dục
mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia dục mà nhà trường tuân thủ, yêu cầu phối hợp giữa nhà trường và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh, điều kiện cơ sở vật chất của nhà trường, các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở nhà trường, đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý và phương pháp quản lý của nhà trường; kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được; khả năng học tập tiếp tục của học sinh.
b. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng nhà trường:
Số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho
học sinh bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học đang sử dụng, tính bình quân trên một lớp.
Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được đào tạo, bồi dưỡng;
hình thức, nội dung, trình độ và thời gian đào tạo,…
c. Công khai thu chi tài chính:
Công khai học phí và các khoản thu khác từ người học: mức thu học phí
và các khoản thu khác theo từng năm học.
Công khai các khoản chi theo từng năm học: các khoản chi lương, chi
bồi dưỡng chuyên môn, chi hội họp, hội thảo, chi tham quan học tập trong nước và nước ngoài; Công khai chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.
Công khai ngân sách nhà nước: dự toán thu, chi, quyết toán …
- Nhiệm vụ và các giải pháp thực hiện.
Hiệu trưởng chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức
và thời điểm công khai theo quy định. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.
Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai
của nhà trường của các cấp.
Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giáo viên, nhân viên của
nhà trường.
Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại nhà trường đảm bảo thuận
tiện cho cán bộ, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học theo dõi.
Đưa lên website của nhà trường./.
Trên đây là Báo cáo Kết quả thực hiện công tác 3 công khai năm học 2020-
2021 và định hướng quản lý công tác 3 công khai các cơ sở giáo dục năm học 2021-2022 của trường Tiểu học Cây Trường./.
|
Nơi nhận: -PGD; -Lưu VT.
|
HIỆU TRƯỞNG VÕ NỮ PHƯƠNG THẢO |
|
Biểu mẫu 05
PHÒNG GD BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH CÂY TRƯỜNG
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông
năm học 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Chia theo khối lớp |
||||
|
Lớp 1 |
Lớp 2 |
Lớp 3 |
Lớp 4 |
Lớp 5 |
||
|
I |
Điều kiện tuyển sinh
|
5 lớp 150 HS HS 6 tuổi trong và ngoài địa bàn |
4 lớp 120 HS HS hoàn thành CT lớp 1 |
4 lớp 130 HS HS hoàn thành CT lớp 2 |
4 lớp 130 HS HS hoàn thành CT lớp 3 |
3 lớp 100 HS HS hoàn thành CT lớp 4 |
|
II |
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện
|
GDPT 2018 |
GDPT2018 |
QĐ 16 |
QĐ 16 |
QĐ 16 |
|
III |
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh |
Họp PHHS 3 lần/ năm |
Họp PHHS 3 lần/ năm |
Họp PHHS 3 lần/ năm |
Họp PHHS 3 lần/ năm |
Họp PHHS 3 lần/ năm |
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
|
Đội TNTP, Sao NĐ, GD NGLL, Các TCDG |
Đội TNTP, Sao NĐ, GD NGLL, Các TCDG |
Đội TNTP, Sao NĐ, GD NGLL, Các TCDG |
Đội TNTP, Sao NĐ, GD NGLL, Các TCDG |
Đội TNTP, Sao NĐ, GD NGLL, Các TCDG |
|
V |
Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
|
100% HS có phẩm chất, sức khỏe tốt. HS HTCT lớp học 98 %.
|
100% HS có phẩm chất, sức khỏe tốt. HS HTCT lớp học 98 %.
|
100% HS có phẩm chất, sức khỏe tốt. HS HTCT lớp học 98 %.
|
100% HS có phẩm chất, sức khỏe tốt. HS HTCT lớp học 98 %.
|
100% HS có phẩm chất, sức khỏe tốt. HS HTCTTH 99,7 %.
|
|
VI |
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
|
Đủ điều kiện học tập ở lớp trên |
Đủ điều kiện học tập ở lớp trên |
Đủ điều kiện học tập ở lớp trên |
Đủ điều kiện học tập các lớp trên |
Đủ điều kiện học tập các lớp trên. 4% HS đậu vào các trường tạo nguồn. |
Cây Trường, ngày 01 tháng 8 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
Biểu mẫu 07
(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
PHÒNG GD BÀU BÀNG
TRƯỜNG TH CÂY TRƯỜNG
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học
Năm học 2021-2022
|
STT |
Nội dung |
Số lượng |
Bình quân |
||||
|
I |
Số phòng học/số lớp |
31/20 |
Số m2/học sinh |
||||
|
II |
Loại phòng học |
|
|
||||
|
1 |
Phòng học kiên cố |
18/31 |
1,4m2/HS |
||||
|
2 |
Phòng học bán kiên cố |
13/31 |
1,4m2/HS |
||||
|
3 |
Phòng học tạm |
|
|
||||
|
4 |
Phòng học nhờ |
|
|
||||
|
III |
Số điểm trường |
1 |
|
||||
|
IV |
Tổng diện tích đất (m2) |
12604,7 |
21,6 m2/HS |
||||
|
V |
Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) |
3454 |
5,9 m2/HS |
||||
|
VI |
Tổng diện tích các phòng |
1333 |
|
||||
|
1 |
Diện tích phòng học (m2) |
31 |
1,4m2/HS |
||||
|
2 |
Diện tích phòng chuẩn bị (m2) |
1 |
|
||||
|
3 |
Diện tích thư viện (m2) |
1 |
116 m2 |
||||
|
4 |
Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) |
1 |
1.040 m2 |
||||
|
5 |
Diện tích phòng khác (….)(m2) |
|
|
||||
|
VII |
Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
|
Số bộ/lớp |
||||
|
1 |
Khối lớp 1 |
150 |
|
||||
|
2 |
Khối lớp 2 |
3 |
|
||||
|
3 |
Khối lớp 3 |
3 |
|
||||
|
4 |
Khối lớp 4 |
4 |
|
||||
|
5 |
Khối lớp 5 |
4 |
|
||||
|
VIII |
Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ) |
75 |
Số học sinh/bộ |
||||
|
IX |
Tổng số thiết bị |
|
Số thiết bị/lớp |
||||
|
1 |
Ti vi |
1 |
|
||||
|
2 |
Cát xét |
2 |
|
||||
|
3 |
Đầu Video/đầu đĩa |
2 |
|
||||
|
4 |
Máy chiếu OverHead/projector/vật thể |
6 |
|
||||
|
5 |
Máy photocopy |
1 |
|
||||
|
6 |
Đàn Oocgan |
5 |
|
||||
|
7 |
Dàn âm thanh |
1 |
|
||||
|
|
Nội dung |
Số lượng (m2) |
|||||
|
X |
Nhà bếp |
250 m2 |
|||||
|
XI |
Nhà ăn |
790 m2 |
|||||
|
|
Nội dung |
Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) |
Số chỗ |
Diện tích bình quân/chỗ |
|
XII |
Phòng nghỉ cho học sinh bán trú |
|
|
|
|
XIII |
Khu nội trú |
|
|
|
|
XIV |
Nhà vệ sinh |
Dùng cho giáo viên |
Dùng cho học sinh |
Số m2/học sinh |
||
|
|
Chung |
Nam/Nữ |
Chung |
Nam/Nữ |
||
|
1 |
Đạt chuẩn vệ sinh* |
6 |
|
x |
|
x |
|
2 |
Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
|
|
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).
|
|
|
Có |
Không |
|
XV |
Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh |
x |
|
|
XVI |
Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) |
x |
|
|
XVII |
Kết nối internet (ADSL) |
x |
|
|
XVIII |
Trang thông tin điện tử (website) của trường |
x |
|
|
XIX |
Tường rào xây |
x |
|
Cây Trường, ngày 01 tháng 9 năm 2021
Thủ trưởng đơn vị
( Đã ký )
Võ Nữ Phương Thảo
| PHÒNG GD&ĐT BÀU BÀNG | Biểu mẫu 8 | ||||||||||||||
| TRƯỜNG TH CÂY TRƯỜNG | |||||||||||||||
| THÔNG BÁO | |||||||||||||||
| Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học năm học 2021-2022 |
|||||||||||||||
| STT | Nội dung | Tổng số |
Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên |
TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC |
Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Đạt | Kém | ||
| I | Giáo viên | 28 | 0 | 0 | 23 | 4 | 1 | 0 | 16 | 12 | 12 | 11 | 5 | 0 | |
| Trong đó số giáo viên chuyên biệt: | 20 | 17 | 3 | 1 | 5 | 14 | 12 | 4 | 3 | ||||||
| 1 | Tiếng dân tộc | 0 | |||||||||||||
| 2 | Ngoại ngữ | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||
| 3 | Tin học | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| 4 | Âm nhạc | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
| 5 | Mỹ thuật | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 6 | Thể dục | 2 | 2 | 2 | 2 | ||||||||||
| II | Cán bộ quản lý | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| III | Nhân viên | 8 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 5 | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 1 | Nhân viên văn thư | 1 | 1 | ||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | |||||||||||||
| 3 | Thủ quĩ | 0 | |||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 0 | |||||||||||||
| 5 | Nhân viên thư viện | 1 | |||||||||||||
| 6 | Nhân viên thiết bị. | 0 | |||||||||||||
| 7 | Nhân viên công nghệ thông tin | 0 | |||||||||||||
| 8 | Nhân viên phụ trách phòng nghe nhìn | 0 | |||||||||||||
| 9 | Tổng phụ trách Đội | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 10 | Phổ cập xóa mù | 0 | |||||||||||||
| 11 | Bảo vệ | 2 | 2 | ||||||||||||
| 12 | Nhân viên phục vụ | 2 | 2 | ||||||||||||
| Cây Trường, ngày 01 tháng 9 năm 2021 | |||||||||||||||
| HIỆU TRƯỞNG | |||||||||||||||
| & Trần Lý @ 13:41 21/10/2021 Số lượt xem: 46
Số lượt thích:
0 người
 
| |||||||||||||||





